Doanh nghiệp ngành Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Mã ngành 1075 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 455 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Covang Vũng Tàu - Đồng Nai Lô Đất F4 Khu Nhà Ở Khang Linh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502537763Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Tín Tâm 95 đường 2 tháng 9, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502526553Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Lalafoods - Ẩm Thực Việt Khu phố Tân Phú, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502493097Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lò Quay 7 Hoàng Khu Phố Phước Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502484575Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nordic Smokehouse Số 11 Lê Qúy Đôn, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502481662Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Memo Food 0843 đường 47, thôn Trung Nghĩa, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502434694Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Công nghiệp Lương Tín Quốc lộ 51, khu phố Hải Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502427023Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thực Phẩm Thiên An Food 280 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401221788Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại Và dịch vụ HFC Đường Lại Thế, TDP Lại Thế 1, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301727098Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Thực Phẩm Huế Food 7 kiệt 292 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301633442Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Sạch Hoàng Linh Thôn Tứ Chính, Xã Vĩnh Hoàng, Quảng Trị, Việt Nam. 3200734973Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 127
- 2 Thành phố Hà Nội 83
- 3 Thành phố Hải Phòng 32
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 30
- 5 Tỉnh Đồng Nai 17
- 6 Thành phố Đà Nẵng 14
- 7 Tỉnh Hưng Yên 14
- 8 Thành phố Cần Thơ 13
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 10 Tỉnh Ninh Bình 12
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 13 Tỉnh Phú Thọ 10
- 14 Tỉnh Tây Ninh 10
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 17 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 18 Tỉnh An Giang 4
- 19 Tỉnh Lào Cai 4
- 20 Tỉnh Nghệ An 4
- 21 Tỉnh Quảng Trị 4
- 22 Tỉnh Sơn La 4
- 23 Thành phố Huế 3
- 24 Tỉnh Gia Lai 3
- 25 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 26 Tỉnh Điện Biên 2
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 2