Doanh nghiệp ngành Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Mã ngành 1075 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 455 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nguyên Hậu Số 839, ấp Thạnh Phú, Xã Tân Bình, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp 1402060970Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Cá Viên Đất Việt Quốc lộ 80, ấp Tân Phú, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp 1401979546Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thái Hòa Dương Số 352D, Khu phố 14, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1301149541Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần HD Tiền Giang Khu phố 4, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang 1201684947Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Hà Mai Số 898D Tỉnh lộ 826, ấp 2, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102069080Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Chả Giò Kim Ngọc Food 799 Ấp Bình Trung 1, Xã Nhơn Thạnh Trung, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An 1101998347Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cung Cấp Thực Phẩm Phi Long Nhà ông Long, xóm 8, thôn An Nhân, Xã Tiên La, Hưng Yên, Việt Nam. 1001300657Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hà Trung Hiếu Số nhà 194 đường Trần Quang Khải, tổ 2, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001270184Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Phạm Quân Đường Võ Nguyên Giáp, Xóm 6, Thôn Tống Thỏ Nam, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001263758Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Linh Thôn Lục Nam, Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001254714Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần thương mại Và phát triển dịch vụ Hoa Nam Số 198, đường Nguyễn Công Trứ, tổ 4, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001211319Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 127
- 2 Thành phố Hà Nội 83
- 3 Thành phố Hải Phòng 32
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 30
- 5 Tỉnh Đồng Nai 17
- 6 Thành phố Đà Nẵng 14
- 7 Tỉnh Hưng Yên 14
- 8 Thành phố Cần Thơ 13
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 10 Tỉnh Ninh Bình 12
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 13 Tỉnh Phú Thọ 10
- 14 Tỉnh Tây Ninh 10
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 17 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 18 Tỉnh An Giang 4
- 19 Tỉnh Lào Cai 4
- 20 Tỉnh Nghệ An 4
- 21 Tỉnh Quảng Trị 4
- 22 Tỉnh Sơn La 4
- 23 Thành phố Huế 3
- 24 Tỉnh Gia Lai 3
- 25 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 26 Tỉnh Điện Biên 2
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 2