Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Sơn Dương NĐ Thôn Đồng Quan, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601284074Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Trịnh Duẩn Xóm 10, Xã Xuân Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275376Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hóa Mỹ Phẩm Mercury Kim Nguyễn Số nhà 117, Tổ 7, Thị trấn Xuân Trường, Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định 0601275305Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Đầu tư phát triển Tiến Đức Thôn Cốc Dương, Xã Yên Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601274622Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Khoa Long TDP số 1, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. 0601269566Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Sinh Hóa Trường Anh Thôn Thanh Khê, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0601249506Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và Phân Phối Lâm Tuân Xóm 8, Xã Ninh Cường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601238462Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Okey Việt Nam 24/100 Phùng Khắc Khoan, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601237356Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2