Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Nam Thiên Hương Thảo Thôn Đồng Bụt, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam 0110373420Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Đào Trịnh Số 346 đường Yên Thái, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam 0110223785Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Hữu Thiện Số 86 Huỳnh Thị Đào, Xã Vĩnh Thạnh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101670576Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX TM DV Đức Thạnh Số Nhà 64, Ấp An Thạnh, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402232517Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty cổ phần Harlow Skincare Việt Nam - Chi nhánh Quận Cầu Giấy Tầng 44, toà C5, khu đô thị D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam 0109887735-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Unilabco Thửa đất số 107, Tờ bản đồ số 73, Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402229786Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Herbology Việt Nam 25 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402220800Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Tncosvietnam Tổ 16, Ấp Lương Ngãi, Xã An Hữu, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201722085Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Khang Hân Phát Thửa đất số 440, tờ bản đồ số 09, Ấp Trung Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201710805Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2