Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Celab Cosmetics Tầng 12, Toà nhà Diamond Flower, Số 48 Đường Lê Văn Lương, K, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110257103Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ratozi Số 122E, ngõ 32 tổ 6 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110249582Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và Kinh Doanh thương mại Hồng Huấn Thửa đất số 37B1, tờ bản đồ số 04, Khu hưu trí Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110243855Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xuất nhập khẩu Euro Kar Số 10, ngõ 987/84, phố Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110236590Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Nhật Vượng Group 5A10, Block S1-12 Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110224429Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Ngân Anh Số 1 Ngõ 52, Đường Kim Giang, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110220262Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển thương mại Tổng Hợp Tú Anh Thôn Kiều Đông, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0110220209Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Mộc Dung Số 18B/89/147B phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110212744Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH A Tot Việt Nam Số 9 Ngõ 109, Đường Cầu Giấy, Tổ 10, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110205401Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Và dịch vụ Hoàng Dương Xanh Số nhà 5 hẻm 72/73/76 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110201894Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2