Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Ekotek Việt Nam Số 40 ngách 93 ngõ Văn Hương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108482038Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần E-Life Số 11 Ngách 41 Ngõ 210 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108477077Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Magic Organica Tầng 14 Tòa nhà Zen Tower, số 12 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108474453Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh thương mại Thảo Anh NV4-35, Khu nhà ở dành cho CBCS Cục B42, B57 - Tổng cục V -, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108462345Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Công Nghệ Thiên Phú KB Toàn Cầu Số nhà N06-116 Khu đô thị Đặng Xá, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108406936Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cosmetic Garden Việt Nam Số 51 Phố Lê Văn Hưu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108399598Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và xuất nhập khẩu TPP Việt Nam Thôn Trường An, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108375815Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Và thương mại Vinlife Việt Nam Số nhà 73, tổ 10, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108375332Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2