Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Dương Hoàng Hoa Thôn Việt Yên, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106416209Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần phát triển thương mại Hải Phong Số nhà 68, ngách 45, ngõ 172 đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106347410Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Chăm Sóc Sắc Đẹp Và Sức Khỏe Amadora 102-104 Mai Hắc Đế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106341320Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Truyền Thông Và Giải Trí Ngân Hà Số 5, ngõ 2/33/5, phố Văn Trì, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106309888Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần thương mại Song Ánh Số 72, ngõ 31, đường Nguyễn Cao, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106282058Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Viết Thịnh Số 56, ngõ 521 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106255456Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần sản xuất & Xuất nhập khẩu Zen Việt Số 26 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106253233Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Thiên Thủy Mộc Số 35, phố Tuệ Tĩnh, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106239831Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Ladies Biotech Việt Nam Số 13, ngõ Yên Ninh, phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106225268Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư thương mại Bình Minh Tổ 6, cụm 5, ngõ 109 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106221626Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2