Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất & XNK Anh Quân Khu dân cư số 9, Thôn Thiết Trường, Xã Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300918609Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Avm Thửa đất số 677 và 423 Đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500778440Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Xuất nhập khẩu An Gia Tổ dân phố Vinh Tiến, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500752964Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Logistics Tổ Dân Phố Phù Lưu, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500252224Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Phú Thọ - Công ty TNHH TH Clean Việt Nam Khu 14, Xã Vĩnh Chân, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0106078694-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trang Hùng Khối 8, Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700995812Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất & Xuất nhập khẩu Minh Tuấn Xóm 4 (Như Hòa), Xã Quang Thiện, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700993526Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại H&H Luxury Số nhà 02, Ngõ 94, Tổ dân phố Đàm Khánh Tây, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700991776Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Đầu tư thương mại HDT Xóm 1 TDP Nhật Tựu, Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700922539Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất & Thương mại Quốc Tế Á Châu Thôn Lĩnh Trung, Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700911103Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Mừng Sen Đặng Xá, Phường Kim Bảng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700908615Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2