Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dược Liệu Nếp Xưa Lô 04, Khu biệt thự Đại Phú Gia, KV4, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101617597Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Xanh Nature Số 113 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101607158Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên QP BĐ Số 44/34 đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101576453Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Lê Mai Partnership And Development 443 Tây Sơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101546515Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần 4M Bio Group 778 Trần Hưng Đạo, Khối Phố Ngân Câu, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001301487Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoa Tiến Đường Phạm Như Xương, Khối Phố Ngọc Vinh, Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001298481Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phúc An Tân Thôn Câu Lâu Tây, Xã Nam Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001285387Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Hóa Chất Tẩy Rửa T&T Thôn Thuận Hòa, Xã Đại Thắng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam 4001274875Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Trần Khánh Ly 118 Nguyễn Chí Thanh, thôn Bầu Ốc, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001273656Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2