Doanh nghiệp ngành Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Mã ngành 2012 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 645 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Nông nghiệp Thừa Thiên Huế Số 54, Đường Tản Đà, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301727161Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH SXTM & Đầu tư XNK Long Hoàng Thôn Đức Phú, Phường Phong Dinh, TP Huế, Việt Nam. 3301706475Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Phân Bón Hữu Cơ Việt Đức 109 Lý Thường Kiệt, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730182Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Năng Lượng Xanh TVT Số nhà 219 Trần Hưng Đạo, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101118123Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần sản xuất Phân Bón Thống Nhất Xóm Yên Nghĩa, Xã Thạch Lưu, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh 3002143489Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Lô CN12, Cụm công nghiêp Phù Việt, Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002075768Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Hữu Cơ Xanh Sông Dinh Số 58, ngõ 133, đường Phạm Đình Toái, Xóm 19, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902198111Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Và dịch vụ Thiên Đức Số 4, ngõ 11, đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901954950Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 2 Tỉnh Tây Ninh 63
- 3 Thành phố Hà Nội 50
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 38
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 36
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 34
- 7 Thành phố Cần Thơ 30
- 8 Tỉnh Đồng Nai 28
- 9 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Tỉnh Gia Lai 23
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 20
- 13 Tỉnh Phú Thọ 18
- 14 Thành phố Hải Phòng 14
- 15 Tỉnh Ninh Bình 13
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 11
- 17 Tỉnh Hưng Yên 11
- 18 Thành phố Đà Nẵng 10
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 10
- 20 Tỉnh Sơn La 10
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 22 Tỉnh Quảng Trị 9
- 23 Thành phố Huế 7
- 24 Tỉnh Cà Mau 7
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 26 Tỉnh Lào Cai 6
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 6
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 29 Tỉnh Nghệ An 3
- 30 Tỉnh Cao Bằng 2
- 31 Tỉnh Điện Biên 1
- 32 Tỉnh Lai Châu 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1