Doanh nghiệp ngành Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Mã ngành 2012 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 645 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM - SX R3 E4 KDC Đoàn Thị Điểm, Đường Đoàn Thị Điểm, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200752593Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hóa Nông Nano Groups Số 263 ấp Nguyễn Công Minh A, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200750821Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Nam Thắng 843/3A, Phạm Hùng, Khu vực 7, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200727445Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Sinh Học nông nghiệp Xanh TV ấp Bình La, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh 2100683025Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vinh Phát Grow Bạc Liêu Ấp 12, Xã Phong Hiệp, Cà Mau, Việt Nam. 1900669941Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SD14 Số 051, Ấp Tân Long B, Xã Tân Thới, Huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 1801757185Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Công Nghệ Cao Đất Chua Phèn - TKT Số 89 Nguyễn Hiền, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801742904Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Việt Organic Lầu 3, Nhà Lồng 2, Trung tâm thương mại Cái Khế, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801724574Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vinh Phát Grow Cần Thơ Lô LK03-04, đường Tôn Đức Thắng, Khu dân cư Phước Thới, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801720731Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hus Phòng 006, Tòa Nhà 351, Số 351, Đường Võ Văn Kiệt, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801696045Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại One Bio 1984A, Quốc lộ 91, Khu vực Thới Hưng, Phường Long Hưng, Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 1801654119Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 2 Tỉnh Tây Ninh 63
- 3 Thành phố Hà Nội 50
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 38
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 36
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 34
- 7 Thành phố Cần Thơ 30
- 8 Tỉnh Đồng Nai 28
- 9 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Tỉnh Gia Lai 23
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 20
- 13 Tỉnh Phú Thọ 18
- 14 Thành phố Hải Phòng 14
- 15 Tỉnh Ninh Bình 13
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 11
- 17 Tỉnh Hưng Yên 11
- 18 Thành phố Đà Nẵng 10
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 10
- 20 Tỉnh Sơn La 10
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 22 Tỉnh Quảng Trị 9
- 23 Thành phố Huế 7
- 24 Tỉnh Cà Mau 7
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 26 Tỉnh Lào Cai 6
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 6
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 29 Tỉnh Nghệ An 3
- 30 Tỉnh Cao Bằng 2
- 31 Tỉnh Điện Biên 1
- 32 Tỉnh Lai Châu 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1