Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Duy Hội Thôn Mai Chữ, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803072799Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Cơ Khí Thanh Bình Phố Son Toản, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803069034Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Happy Woods Căn nhà số HH1-08, Khu đô thị Vinhomes Star City, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803064685Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH 1TV Xưởng Rèn Tấn Lộc Tài Làng nghề rèn, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803062039Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và dịch vụ Thăng Anh Khu phố An Chính, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803050509Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Vũ Ban Khu phố Sơn Tây, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803048612Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Và thương mại New Star Nhà Ông Phan Bình, Thôn Phú Nham, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803048281Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Cơ Điện Eco Lô 08, KCN Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042480Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1