Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2017 Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần Vod Số nhà 111, đường Vũ Xuân Thiều, Tổ 12, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107674837Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư TP Trường Linh Việt Nam Thôn Trường An, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107661404Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Thép Thuận Phát Thôn Vĩnh Lộc, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107649679Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần Tập Đoàn SHC Tầng 7, số 8 Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107610858Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Vật Tư Tổng Hợp Kim Phát Số nhà 1C8, tập thể nhà máy pin văn điển, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107566655Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần Cơ Khí Vinamech Đường Tuần Châu, thôn Thụy Khê, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107517626Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và Công Nghệ Ngôi Nhà Xanh Số 83 đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107511060Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư thương mại Anh Minh Số 39 Ngõ 322/76 Đường Mỹ Đình, Tổ dân phố 12, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107508808Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Khuôn Bế Đồng Minh Việt Số 1, ngõ 120, đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107477243Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1