Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Xuân Ninh 0000270415Chưa xác định
-
2009
Công ty TNHH Lâm Sản Đức Thuận 0000270334Chưa xác định
-
—
Công ty TNHH Mộc Dân Dụng Minh Anh 0013150605Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH MTV Năng Lượng Xanh TPT Lô B2, đường quy hoạch - Khu công nghiệp Hoà Bình, Phường Đăk BLa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101316811Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Và thương mại Thanh Hiệu Thôn Thượng Chính, Xã Tân Mỹ, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922331Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Đũa Gỗ Việt Nhật Thôn Bản Pè, Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700304480Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Trầm Hương Bảo Hòa Thửa đất số 942, Tờ bản đồ số 13, Thôn Trung Phước 1, Xã Nông Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001339360Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhiên Liệu Sinh Khối Bình Phước đường Hoàng Văn Thụ, thôn Bình Tân 4, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359188Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Amark Hospitality Furniture Khu công nghiệp Đồng Xoài I, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359043Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Nội Thất Âu Dương Thửa đất số 93 và 101, Tờ bản đồ số 35, Khu phố Uyên Hưng 7, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703510031Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH Nội Thất Nam Hòa Phát Đường Nam Hòa 4, tổ 36, ấp Bùi Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604121524Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2