Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Hoàng Tùng Phát Tổ 12, Ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 0317214561-002Đang hoạt động
-
2015
Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kim Ngọc Tại Bình Phước Quốc lộ 14, Ấp 4, Xã Nha Bích, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313218283-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh sản xuất công ty TNHH Scansia Pacific Lô A1, Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 0302307213-002Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH WJDH Phượng Hoàng Việt Nam Lô A11, Khu công nghiệp Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001752652Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sky Ocean Wood Lô CN6 - Cụm Công nghiệp Krông Búk, Thị trấn Pơng Drang(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001748374Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tre Việt Craft- Chi nhánh Lan Trang Số 83, thôn 7, Xã Ea Wer, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 5500677014-020Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Liên Doanh Mây Tre Đan Việt-Chi nhánh Hoàng Nhi Số 14 Phan Chu Trinh, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 5500676081-025Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2