Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Hoàng Gia Lô C3 Cụm Công nghiệp Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định 4100644894Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Hoàng Cúc Số 100/4, khu phố 1, Phường Tân Định, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương 3701009863Đang hoạt động
-
2003
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Việt Thôn Kim Đâu, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị 3200168580Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Nguyên Liệu Giấy Nghệ An Khu C, Khu công nghiệp Nam Cấm, Xã Nghi Yên, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An 2900583189Đang hoạt động
-
1970
Công ty TNHH Lâm Tấn Nguyên Khu Phố Thăng Bình, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803016258Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Chế Biến Gỗ Huy Hảo Phố II, Thị trấn Thống Nhất, Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá 2800727870Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần thuơng mại Toàn Thắng Khu hành chính Hưng Tiến, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ 2600319070Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Minh Hoàng Số nhà 20, khu Đường Nam, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ 2600288672Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Hải Âu Thôn Thủ Độ, Xã An Tường, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500220215Đang hoạt động
-
2005
Công ty CP Sản xuất Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng Cà Mau ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau 2000444305Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2