Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2399 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 344 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thiết Bị xây dựng Tiên Tiến 117 Đường Hữu Nghị, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình 3101127537Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần công nghiệp Silica Khu Công Nghiệp Bắc Đồng Hới mở rộng, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101109496Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Minh Khang Thôn Phúc Tự Đông, Xã Hoàn Lão, Quảng Trị, Việt Nam. 3101056614Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Quang Hùng Phát Cụm Công nghiệp Nghĩa Ninh, Xã Nghĩa Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình 3101031592Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Phước Sơn Thôn Phù Lưu, Xã Sen Ngư, Quảng Trị, Việt Nam. 3101030775Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Kim Thạch Anh Khu Kinh tế Hòn La, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101023601Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Womeco Số nhà 16, ngõ 430, đường Hà Huy Tập, TDP 13, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002230163Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hà Tuyết Nhà ông Phan Trọng Hà, Thôn Đại Yên, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002120379Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Linh Sơn Đại Phát Khối Hợp Nhất, Thị trấn Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An 2902225358Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất đầu tư Trọng Hiếu Xóm Liên Sơn, Xã Kim Liên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An 2902219146Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Vật Liệu công nghiệp Nghệ An Đường Nguyễn Minh Châu, cụm Công nghiệp Đông Vĩnh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902211595Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Havi Stone - Metal Số 39 Đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902211041Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lào Cai 43
- 2 Tỉnh Ninh Bình 34
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 4 Thành phố Hà Nội 30
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 6 Tỉnh Phú Thọ 21
- 7 Tỉnh Hưng Yên 17
- 8 Tỉnh Gia Lai 16
- 9 Thành phố Hải Phòng 14
- 10 Tỉnh Nghệ An 13
- 11 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 12 Thành phố Đà Nẵng 11
- 13 Tỉnh Quảng Trị 11
- 14 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 15 Thành phố Huế 8
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 8
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 18 Tỉnh Đồng Nai 6
- 19 Tỉnh An Giang 5
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 5
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 23 Tỉnh Tây Ninh 3
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 25 Tỉnh Cao Bằng 1
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 1
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 1