Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2399 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 344 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Vật Liệu xây dựng Và thương mại Tâm Phúc Thôn Suối Nẩy, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400567949Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Phú Thành C&T CN27 Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành, Xã Chí Tiên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601139049Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Phú Bình Số nhà 10, ngõ 14, đường Ngô Sỹ Liên, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008554Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Khoáng Sản Vôi Việt - Chi nhánh Hà Nam Thôn Thanh Sơn, Xã Thanh Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700639155-004Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Hồng Vũ Tiểu khu Kiện, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700907883Đang hoạt động
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hằng Quang Thôn Hồng Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700242967Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Xuất Khẩu Tiểu khu Bình Thành, Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700100433Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khánh An Quỳ Hợp Xóm Hợp Thái, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902262166Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Khoáng Sản Vgem Căn MG1-09 Vincom, TDP 13 Nguyễn Thái Học, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969464Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Lào Cai - Công ty TNHH Đầu tư phát triển MHD Việt Nam Thôn Nậm Pươi, Xã Gia Hội, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107566535-003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gạch Block Hà Thanh Thôn Phúc Thọ 2, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801554351Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lào Cai 43
- 2 Tỉnh Ninh Bình 34
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 4 Thành phố Hà Nội 30
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 6 Tỉnh Phú Thọ 21
- 7 Tỉnh Hưng Yên 17
- 8 Tỉnh Gia Lai 16
- 9 Thành phố Hải Phòng 14
- 10 Tỉnh Nghệ An 13
- 11 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 12 Thành phố Đà Nẵng 11
- 13 Tỉnh Quảng Trị 11
- 14 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 15 Thành phố Huế 8
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 8
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 18 Tỉnh Đồng Nai 6
- 19 Tỉnh An Giang 5
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 5
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 23 Tỉnh Tây Ninh 3
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 25 Tỉnh Cao Bằng 1
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 1
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 1