Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH SX - TM Tý Phát Đạt Thửa Đất Số 1041, 2173, Tờ Bản Đồ Số 1, Ấp 9, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102129413Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Long Hưng L.A Số 12A, tổ 1, ấp 4, Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102129131Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Đức Thắng VN Thửa đất số 924, tờ bản đồ số 3, Ấp Thuận Hòa 2, Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102128434Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX TM Bao Bì Nhựa Phạm Huỳnh Thửa đất số 9162, tờ bản đồ số 3, Ấp 13, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102121100Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Ding Sheng Tỉnh lộ 830, Ấp 2 (Ấp 4), Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102116799Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thuận Phát Thủ Thừa Thửa đất số 1189. TBĐ số 9, Ấp 3A, Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102111102Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH SX TM DV VT Bảo Hộ Lao Động Phước Thành Lộc 120, Ấp 10, Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102048179-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Vật Liệu Bao Bì Kim Long Thửa đất số 6399, Tờ bản đồ số 3, Ấp Phước Hưng 2, Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102043484-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Đế Giày Song Thành Thửa đất số 733, tờ bản đồ số 3, Khu công nghiệp Thịnh Phát, ấp 3, Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102031979Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH CHP Châu Đức Đường số N1, KCN Trần Anh - Tân Phú, Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101973624Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất & Đầu tư Phúc Thịnh Cầu Voi, Quốc Lộ 1, Xã Nhựt Tảo, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101809173-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2