Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất G8 Thôn Tiền Lệ, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104573982Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Công Nghệ Đại Vinh Số 20, ngõ 23 Nguyễn Phúc Lai, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104552855Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Phát triển thương mại Nam Tiến Số 27, ngách 36, ngõ Linh Quang, tổ 61, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104442757Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Kỹ Thuật Biên Thuỳ Số nhà 191, ngõ 173, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104399357Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Vietnam Plastic Tầng 3, Tòa nhà The Sun, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104283377Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Và thương mại Hà Thành Tầng 5, Số 71 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104255972Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sen Vòi Đình Quốc "Cấp Lại Mã Số DN Từ ĐKKD Số: 0104008479 Do Phòng ĐKKD Số 1 - Sở Kế Hoạch Và đầu tư Thành Phố Hà Nội Cấp Ngày 05/11/2009" Số 139 phố Đông Thiên, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104240165Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Công Nghệ HTT Việt Nam Số 44, ngõ 37, Phố Đại Đồng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104153106Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2