Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Quang Quân Số 37 ngõ 371 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100512435Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thương mại Và Bao Bì Quốc Anh Số 12, ngõ 66, phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100512361Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Bao Bì 277 Hà Nội Số 4, phố Láng Hạ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100109875Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH MTV Bao Bì Hằng Anh Phát Số nhà 58 đường 3/2, Khu phố 9, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350932Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và Cung Ứng Vật Tư nông nghiệp Song Hào DT 760, Thôn bom Bo, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801342265Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chế Phẩm Nhựa Trường Tô Số 205 đường DH 507, Khu phố Tiến Hưng 3, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801333253Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản Phẩm Kim Khí Nhựa New Lake Việt Nam Số 71 Quốc Lộ 14, ấp Cầu 2, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801330414Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Toàn Phát Bình Phước Tổ 1, Khu Phố Tân Đồng 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800759296Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Thiên Đức Số 23, Đường Đinh Tiên Hoàng, Khu Phố Phú Bình, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800574707Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Phúc Xanh Vina Lô E5-2, Khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800519022Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Cửa A Lu Đô Lô B7, Khu công nghiệp Minh Hưng- Hàn Quốc, xã Minh Hưng, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800419998Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Bao Bì Thiên Ý Lô A4.1 - A4.5, KCN Chơn Thành I, Khu phố 2, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800383389Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2