Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quốc Tế Vnplastic Tổ dân phố Đình Ngọ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356545Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu P&P Số 4/22/453 đường Thiên Lôi, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355397Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HJ Corp Vina Hải Phòng Lô CCN-01, cụm công nghiệp Giang Biên,, Xã Vĩnh Thuận, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355284Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Industrial Việt Nam Số 305 Tổ dân phố Hoàng Lâu, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202353840Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vật Liệu Mới Nam Phong Số 10 đường 355, khu Phương Lung, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202351811Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và BX Nhựa Sơn Vượng Hưng Tổ dân phố 3, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348840Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Toplong (Việt Nam) Số nhà 99, Thôn Xuân Áng, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202345208Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Quốc Tế Minh Châu Số 12 Tổ dân phố Kinh Giao 1, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202335626Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Minh Thái Đường Tân Hà, tổ Đồng Hoà 1, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330321Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nguyên Liệu Giày Liên Phát Số 67 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330120Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Và đầu tư Green Future Lô CN-05-01 Cụm công nghiệp Giang Biên, Xã Vĩnh Thuận, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202319818Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhựa Điện Tử Junquan Yuanzheng Việt Nam Lô CN14, Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền, Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202317680Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2