Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công Ty Cổ Phần Hiệp Mỹ Số 498 đường Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100625267Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Tây Phú Lợi Lô 13 Cụm công nghiệp Quang Trung, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100624626Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Thành Lô A4 - Cụm Công nghiệp Phước An, Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4100601393Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Hưng Long 25 Đống Đa, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100567495Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Thành Phát Lô 7 đường 16 B- cụm công nghiệp TTCT Quang Trung, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100450899Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Phát Số 10 Trần Quốc Toản, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100429248Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1999 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Duyên Hải Đường Nguyễn Công Trứ, tổ dân phố 7, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500682421Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SX TM Quân Thịnh Số 29/15 đường Đổng Dậu, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500667984Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2