Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Nguyễn Holdings 689 Lê Duẩn, Phường An Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901189511Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần nông nghiệp An Thịnh Tiến 101 Nguyễn Viết Xuân, Phường Hội Phú(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. 5901178580Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Haviko VN Lô C59, Cụm công nghiệp Diên Phú, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901176583Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Huy Hoàng Đại Phát 336 Phạm Văn Đồng, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901170246Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Phương Tôn Hẻm Tô Vĩnh Diện, Thị trấn Phú Túc, Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai 5901167268Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Phú Hào Mai Anh 508 Nguyễn Viết Xuân, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901139655Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất-Thương mại Cường Lộc Phát Gia Lai 68 Cao Bằng, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901041850Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Hương Thịnh Gia Lai 272 Hoàng Hoa Thám, Phường An Khê, Gia Lai, Việt Nam. 5900983457Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thắm Tám 112 Phạm Ngọc Thạch, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5900962792Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tuấn Lộc Phát Thôn An Tĩnh, Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801520592Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển sản xuất H.T.H Đường 723, tổ dân phố Huỳnh Tấn Phát, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801509380Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2