Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Sản xuầt Bao Bì Hiệp Thành Đường N7, Khu công nghiệp Phú Mỹ II, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502458896Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Ubi Việt Nam Đường D.04, Khu công nghiệp Châu Đức, thôn Quảng Tây, Xã Nghĩa Thành, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502443970Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Lê Hà Đường 82, Ấp Đông, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502434493Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Imtech Đường Đ.02, Khu Công Nghiệp Châu Đức, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502405044Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần sản xuất Nhựa Phú Mỹ (Nộp Hộ Thuế) Số 292 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502379468Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn Uy Phụng Số 3 Sông Thương, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502375801Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Nhựa Phú Mỹ Lô III-7, III-8 Khu Công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502371116Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Linh Phát Đường 82, Ấp Đông, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502363186Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Magikan Vina Đường Đ.02 khu công nghiệp Châu Đức, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502351053Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Hợi Thịnh Số 20, Tổ 20, Ấp Phước Hưng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502336640Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần sản xuất Nhựa Phú Mỹ Số 292 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502322503Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2