Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thịnh Vượng Bắc Giang Thôn Hòa An, Xã Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2401020543Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu Mới Âu Thịnh Thôn Hậu, Xã Đại Lâm, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401020430Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Etf Chemical KDC Số 3, Tổ dân phố Trung Đồng, Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2401019996Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bao Bì công nghiệp & Thương mại HD Số 139 Đường Cao Kỳ Vân, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401018618Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Công nghiệp KCT Vina Lô CN07, Cụm Công nghiệp Việt Tiến, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401015286Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phụ Kiện Tianyi Thôn Đồn Cũ thị tứ Bảo Sơn, Xã Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang 2401014109Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Điện Tử Ngũ Kim Rongsheng Việt Nam Cụm Công nghiệp Non Sáo, Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401010665Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vật Liệu Nhựa Smart Win Lô đất số 52-53 LK3, Khu đô thị Lạc Phú, Tổ dân phố Thống Nhất, Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401009733Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu Bao Bì Tân Phi Việt Nam Tổ dân phố Song Khê 2, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401009726Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty TNHH Công Nghệ Sanken Việt Nam Lô C4, C5 (Thuê nhà xưởng số 01 của Công ty TNHH Tín Trực), K, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008056Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại sản xuất T&D Plastic Tổ dân phố Hồng Sơn, thôn Hồng Sơn, Phường Tân An, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401005986Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2