Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Đức Thành Phát Tổ dân phố Đạo Ngạn 2, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400989952Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Quang Học Hindar Việt Nam Lô CN8, Cụm công nghiệp Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400987641Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Số 1 Bắc Giang Thôn Ngân Đài, Xã Minh Đức, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400982548Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhựa Chuang Fu Việt Nam Tổ dân phố Song Khê 2, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400978929Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sunflower Technology Việt Nam Lô B10, B12(thuê nhà xưởng số 1 và các công trình phụ trợ của Công ty TNHH Việt Ấn), KCN Đình Trám, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400977717Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Sanken Việt Nam Lô C4, C5 (Thuê nhà xưởng số 01 của Công ty TNHH Tín Trực), KCN Đình Trám, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400977065Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Việt Nam Hemei Lô CN-09 (CN-09.01), KCN Tân Hưng, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400975452Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vật Liệu Điện Tử Năng Lượng Mới Việt Nam Lô số 14+15 Cụm công nghiệp Thọ Xương, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400974096Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phúc Sinh Plastic Lô 13, Cụm Công nghiệp Nội Hoàng, Xã Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang 2400973254Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ouhai Glasses Việt Nam Lô CN-01 (CN-01.1.1), Khu công nghiệp Tân Hưng, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400973180Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2