Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cao Su Nhựa King Sun Việt Nam Lô số 11 CN2 Cụm Công nghiệp và dịch vụ làng nghề Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301334634Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tenwin (Việt Nam) Nhà xưởng D4, lô G1, Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B, khu phố Ngọc Khám, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301333493Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cao Phong Plastics Số 104 đường Lý Anh Tông, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301331947Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Chính Xác Chun Lam Group (Việt Nam) Lô 086A2 (Lô CN10), Số 22, Đường 11, Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301331746Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ai Tech Việt Nam Nhà xưởng xây sẵn RBF 9 – 1, một phần của NX-9, Lô CN1-2 và CN1-3, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301331143Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Lê An Khang Khu phố Quế Tân, Phường Quế Tân, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301330492Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác TMD Khu phố Phương Cầu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301329909Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Proway Vina Nhà xưởng 2, Lô CN17A-3 KCN Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301328662Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Technology Orisun Việt Nam Tầng 1 số nhà CL2-36, Khu đô thị Him Lam, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301328535Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Doanh Nghiệp Wan Quan Lô 086A2 (Lô CN10), Số 22, Đường 11, Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301327570Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2