Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhựa Phúc Doanh 275 Bình Tiên, Phường Bình Tiên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319337181Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Gia Công Và sản xuất Long Phát - Kho Hàng 738/77 Lê Đức Anh, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319327377-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Gia Công Tân Vĩnh Lợi 48 Văn Thân, Phường Bình Tiên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319313670-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 2 công ty TNHH MTV Tam Sơn Ab 1B/16, ấp 1, Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319310729-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhựa Hữu Kiệt 456 Kinh A, Ấp 15, Xã Bình Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319309226Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Hào Thành Phát Lộc Số 508A, Đường Nguyễn Văn Khạ, Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319307821Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Nhựa STK Việt Nam 215H đường Nguyễn Kim Cương, Ấp 8, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319295855Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Tru Li 122/7 Cao Văn Lầu, Phường Bình Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319280979Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH SX TM Gia Công Ép Sản Phẩm Nhựa Hoài Anh G11/14A Láng Le Bàu Cò, Xã Bình Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319280626-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhựa Xốp Ngân Gia 19 Đường số 557, Ấp Trảng Lắm, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319279613Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Minh Nhựt E5/63 Ấp 5, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319258846Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nhựa Bảo Nam Khang E17/18F Ấp 5, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319245910-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2