Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển dịch vụ công nghiệp 286 Khu 5, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301283570Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Crown Vina Advanced Materials Technology Nhà xưởng xây sẵn RBF 1-1, Lô CN4-2, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, xã Đông Tiến và, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2301282062Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH VLT Packaging Số nhà 56, Phố Nguyễn Nhân Bỉ , Khu 3, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301282009Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tân Hưng Thịnh Ấp Đông Côi, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301280996Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất, Dịch vụ Và thương mại Diamond Việt Nam Thôn Đông Lĩnh, Xã Nghĩa Đạo, Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh 2301275322Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Đại Thành Khu phố Mao Dộc, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301268124Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hưng Thịnh BN Thôn Quan Độ, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301265229Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dương Xuân Mai KCN Đại Đồng -Hoàn Sơn (Thuê NX của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển thương mại Thế Gia), Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh 2301260975Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thuận Thành Packaging Tổ dân phố Khương Tự, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301260950Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Quốc Tế Shinchi Bắc Ninh Khu công nghiệp Gia Bình, Xã Gia Bình, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301260809Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Bao Bì Vinh Hưng Việt Nam Tổ dân phố Mộ Đạo, Phường Bồng Lai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301260559Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2