Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Nhựa Đức Dương Thôn Liễu Ngoại, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111401046Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Diep Anh Global Vietnam DV07-G11, Khu B Yên Nghĩa, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111393966Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và Gia Công Chi Tiết Nhựa Hải Đăng Nhà ông Đỗ Văn Hải, Thôn Liễu Nội, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111392659Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Duy Hưng Plastic Số 9 ngách 21/39 đường Đồng Bưởi, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111371200Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Packon Việt Nam Tầng 32, Tháp A, Tòa nhà văn phòng Intracom Riverside, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111365101Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư thương mại Hải Đăng Thôn Liễu Nội, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111363993Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX Và TM Tấn Sang Số nhà 06, Thôn Nhuệ Giang, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111361107Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huy Hưng Plastic Số nhà 4, Ngõ 56/16, đường Thống Nhất, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111360463Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Đức Hùng Phát Hà Nội Đội 6 thôn Trát Cầu, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam 0111352279Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nhựa Hưng Thịnh Số nhà 14 đường Đồi Cán thôn Cổ Liên, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111339366Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2