Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất thương mại công nghiệp Toàn Cầu Số 2, ngõ 15, đường Đình Xuyên, tổ dân phố Yên Bình, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109888545Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH HoàNG Phú Plastic Số 08, Ngách 01, Ngõ 22, Đường Gia Đồng, Thôn Gia, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109885255Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Global Hoàng Gia Số 71, ngõ 101 Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109880401Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nhựa Cửu Long Số 18 ngách 127 Ngõ Trung Tả, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109880095Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Matk thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109878233Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH HDK Plastic Số 3 ngõ 95 ngách 153 phố Thúy Lĩnh, Phường Lĩnh Nam(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109872986Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Golden World Thôn An Cảnh, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109871855Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Mega VN Thôn Hà Vỹ, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109871848Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Sunny Số 10, ngõ 10, Cầu Đơ 5, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109851129Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2