Doanh nghiệp ngành Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã ngành 3250 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 788 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Tâm An Pharma Đội 3, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109823989Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế Đàm Gia Thôn Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109816798Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thiết Bị Y Tế Trí Đức Số nhà 31 ngách 27 ngõ 4 phố Phương Mai, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109775118Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần nhà máy Liên Doanh DLC Usa Số 158 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109759719Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Golden Light Số 26 tổ 29 cụm 2, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109738194Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công Nghệ Y Tế Cortis Số 4/138 Quan Thổ 1, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109709242Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc Tế Gia Hưng Thôn Gia Yên, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. 0109635456Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Quốc Tế Le Dongson 29 Tô Hiến Thành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109444941Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Sỹ Số 30 Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109321788Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Nha Khoa Global Số nhà 401 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109320826Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Trí Diệp Số nhà 17, Ngõ 4, Phố Bà Triệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109303820Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 225
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 209
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 87
- 4 Tỉnh Đồng Nai 43
- 5 Thành phố Hải Phòng 36
- 6 Thành phố Đà Nẵng 33
- 7 Tỉnh Hưng Yên 29
- 8 Thành phố Cần Thơ 18
- 9 Tỉnh Ninh Bình 12
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 11 Tỉnh Phú Thọ 11
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 8
- 13 Tỉnh Quảng Trị 7
- 14 Tỉnh Thái Nguyên 6
- 15 Tỉnh An Giang 5
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 17 Tỉnh Tây Ninh 5
- 18 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 20 Tỉnh Gia Lai 4
- 21 Tỉnh Nghệ An 4
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 23 Thành phố Huế 3
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 3
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 27 Tỉnh Lào Cai 2
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Tỉnh Cà Mau 1