Doanh nghiệp ngành Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Mã ngành 1080 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 637 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH DV Green Nghệ An Số 70, Đường Kim Đồng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901948474Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Happy Tails Việt Nam Số 48 Phan Huy Chú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803154956Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DVTM Việt Úc Group Lô 12, A03, MB 1568, Phố 8 KCN Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803141611Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Dancofeed Việt Nam Số nhà 0814 - Tòa CT1 chung cư Xuân Mai, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803113477Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Và thương mại Minh Sơn 15/493 Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803110684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Hoàng Gia Group Nghi Sơn Nhà ông Nguyễn Trọng Thực , Thôn Hải Sơn, Xã Các Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803109181Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tập Đoàn Hiệp Mạnh Thôn Hồi Cù (Tại nhà ông Bùi Văn Hiệp), Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803082035Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Adc Gold Tại nhà Nguyễn Công Tùng, Thôn Phúc Hải, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803081151Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Tổng Hợp đầu tư Hưng Thịnh Thôn Bùi Thượng, Xã Yên Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803059124Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dinh Dưỡng Armys Việt Nam Thôn Chí Cường 3, Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803010168Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Lam Sơn Số 133 Phố Cao Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802962132Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hải Phòng 108
- 2 Thành phố Hà Nội 85
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 71
- 4 Tỉnh Hưng Yên 71
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 48
- 6 Thành phố Cần Thơ 38
- 7 Tỉnh Đồng Nai 37
- 8 Tỉnh Phú Thọ 27
- 9 Tỉnh Ninh Bình 23
- 10 Tỉnh Gia Lai 20
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 20
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 13
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 14 Tỉnh Cà Mau 9
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 16 Tỉnh An Giang 6
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 5
- 18 Thành phố Đà Nẵng 4
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 20 Tỉnh Sơn La 4
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 3
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 24 Tỉnh Nghệ An 3
- 25 Tỉnh Quảng Trị 3
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 27 Tỉnh Lai Châu 2
- 28 Thành phố Huế 1
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 30 Tỉnh Lào Cai 1
- 31 Tỉnh Tây Ninh 1