Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Mai Sơn Phát Ấp Thạnh Phú, Xã Khánh Bình, An Giang, Việt Nam. 1602123392Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Phước Hòa Vĩnh Long Số 145, Tổ 2, ấp An Thới, Xã Ngãi Tứ, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1501156095Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Sâu Tivi Entertainment Số 255 Tổ 14 ấp Mỹ Định, Xã Tân Mỹ, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501149683Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Enpressmilk Số 58K6, đường Đinh Tiên Hoàng, khóm 3, Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501141691Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thuận Duyên Food Số 9, Tổ 23, ấp Phú Thành, Xã Tân Phú, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1501137166Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TJ Tofu Foods Việt Nam Thửa đất số 929, Tờ bản đồ số 3, Tổ 8, Ấp Tân Phước, Xã Tân Bình, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501134341Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Chao Nam Sương Số nhà 108/C, Ấp Hạ, Xã Tân Long, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402178644Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Nông Sản Ngọc Yến Số 469 đường Lê Văn Nhung, Ấp Tân Thuận, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402175749Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Dược Liệu Và Y Học Cổ Truyền Tôn Ngọc Đường nội bộ cụm dân cư, khóm 1, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402158711Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Hoàng Anh Khoa Tổ 8, Ấp 3, Xã Mỹ Đông, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1402144356Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1