Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Yến Sào Mẫn Di Thửa đất số 221, tờ bản đồ số 32, Ấp Láng, Xã Gò Công Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201676375Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Mắm Bà Hai Diễm Ấp Bình Nhựt, Xã Thành Công, Huyện Gò Công Tây, Tỉnh Tiền Giang 1201657460Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH SX TM DV Yến Sào Vạn Quỳnh 15 Lý Tự Trọng, Khu phố 1, Phường 1, Thành phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang 1201647624Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Thiên Ân Khu phố 2, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tỉnh Tiền Giang 1201587037Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Lương Thực Việt Tín ấp Đông, Xã Long Định, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201465575Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH NT - NM Thịnh Phát 73, Quốc lộ 1, Khu phố 1, Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1102102080Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nông Sản Quân Long Thửa số 3709, tờ bản đồ 26-1, ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1102100862Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX-TM-DV Nam Thịnh Vượng ấp Chánh, Xã Đức Lập Thượng, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1102099141Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Chill Cay Thửa 1407, TBĐ 67, Đường Phan Văn Trực, Khu phố Hòa Thuận 2, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An 1102097391Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1