Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quốc Tế Tập Đoàn Duyen Thi Group Số nhà 60/51, đường Ngô Quyền, tổ 21, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001261373Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Gia Bảo Food Thôn Nhân Xá, Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001254016Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Hữu Vinh Số nhà 12/12, ngõ 1, đường Ngô Thì Nhậm, tổ 15, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001247788Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cà Phê Mori Số 23, đường Đinh Tiên Hoàng, tổ dân phố 12-Kỳ Bá, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001239297Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Dược Và Vật Tư Y Tế Tuệ Tâm Tổ dân phố Nam Sơn, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001234429Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế TTB Group Lô CN4, Cụm Công nghiệp Minh Lãng, Xã Thư Trì, Hưng Yên, Việt Nam. 1001232559Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh thương mại Bảo Lâm Thôn Vĩnh Trà, Xã Hưng Phú, Hưng Yên, Việt Nam. 1001231072Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Phù Sa Sông Hồng Thái Bình Số 73, Đường Nguyễn Du, Tổ dân phố Tiền Tuyến, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001102535Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hường Đạt Số 77 phố Bần, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên 0901192378Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Định Thu Tổ dân phố Cộng Hoà, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901192297Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1