Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản The Caphe Vietnam Số 119 L Trương Văn Hải, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318502499Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Cà Phê 96B Số 5 Đường 41, Khu Phố 4, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318397300Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất xuất nhập khẩu Hướng Dương Tầng 5, Tòa nhà Songdo, 62A Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318374141Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Lao An Kee 1T Tô Hiệu, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318368564Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thành Đăng Food A139Bis đường Tô Ký, Khu phố 2, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318303648Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên SX TM DV Thực Phẩm Minh Hương 36 Đường N11 ( Dự án nhà ở thấp tầng Ba Son ), Khu Phố Phước Lai, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318265946Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tiến Linh Food 325/39A Bạch Đằng, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318263057Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Golden Egg Peter Food 306 Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318232309Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Văn Công 54 Hoàng Tăng Bí, Tổ 38, Khu Phố 5, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318216459Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Quang Sáng Số 60 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318205778Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1