Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần SX-TM Thực Phẩm Thuận Phương 28/39 Lê Thị Hồng, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317490096Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cô Gái Khmer 51/10/3 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317477546Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH LLG Biotech 7/3/4/26 Thành Thái, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317456627Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Chế Biến xuất nhập khẩu Di Hưng 183 Nguyễn Thái Bình, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317455140Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Yến Sào Thiên Kỳ Số 537, Đường 3/2, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317446393Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Mỹ Phẩm Beauty & Beauty 91 Cù Lao, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317445738Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất An Nguyên 434/2 Bình Quới, Phường Bình Quới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317441028Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Lucky Group T19-36 Manhattan, Vinhomes Grand Park, Đường T19, Phường Long Bình(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317406954Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thực Phẩm Gia Bảo 63/26 Đường Tân Thới Nhất 05, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317378506Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Ứng Dụng Công Nghệ Quốc Tế Newlife 369/5/3 Nguyễn Thị Đặng, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317355851Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1