Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Hà Mỵ Quốc Tế Tòa nhà Landmark 2, Căn L2 05 - OT06, 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315509023Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm sản xuất & Thương mại Việt Úc 84/5/16 Bùi Quang Là, Khu Phố 9, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315489218Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ba Bể A34/1 Đường TTH29, Tổ 6, Khu phố 2, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315483872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Winlife Group Tầng 19, Khu Văn Phòng, Tòa Nhà Indochina, Số 4 Nguyễn Đình, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315481307Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thảo Dược Khỏe Trẻ Đẹp 42A Đường số 9, Khu dân cư CityLand Park Hills, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315458925Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Hoàng Minh Khang Group Số 11A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 0315445764Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Phú Hồng Thành 87/18 Đường Cầu Đình, Khu phố 16, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315408610Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Thảo Hoàng 22/2C Đường số 13, Khu phố 4, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315385360Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Twin Houses 750/72 Điện Biên Phủ, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315376408Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1