Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Ngũ Cốc An Lạc 21/27, đường An Phú Đông 27, Khu Phố 3, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319513535Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần Hqgano Vạn Hỷ Số 688 An Dương Vương, Phường Phú Lâm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319491930-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Hqgano Vạn Hỷ Văn phòng 04.01B Tầng 04 Tòa nhà văn phòng City Gate Towers, số 15 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319491930Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và xuất nhập khẩu Hoa Lâm 292 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319486514Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 3 Anh Em F&B B6/4C Trần Đại Nghĩa, Ấp 31, Xã Tân Nhựt, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319482799Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phạm Gia Coffee 141/18a đường Tôn Thất Thuyết, Khu phố 32, Phường Khánh Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319471973Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX TM Song Kim 443/4 Chiến Lược, Khu phố 6, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319468956Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Viện Ẩm Thực Chay Kal 527/106 Đường Rừng Sác, Ấp Lòng Tàu, Xã Bình Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319366489Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Veganfood 345E Lạc Long Quân, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319308374Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Việt Hàn 613 Đường Phan Văn Khải, Ấp Cây Trôm 1, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319248196Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Luvia Life 246/9 Bình Quới, Phường Bình Quới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319223522Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1