Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Happy Moon Số 35 ngách 116/27, ngõ 116 phố Miếu Đầm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110517009Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Sa Yến Tầng 1, Số nhà 3 ngõ 98 Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110512515Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Thủy Sản Trung Ương 1 4/419 Đường Giải Phóng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110478695Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần Lâm Anh Group Số nhà 177B ngõ 143 Đường Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110468746Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Mới Trịnh Gia Số nhà 16 Ngõ 79A Phố Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110468256Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần BK Hải Châu Tầng 2, Số 45 Mạc Thị Bưởi, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110444343Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Chay Diệu An Số nhà 169 dãy 10 tổ 1 đường Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110443364Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Dinh Dưỡng Quốc Tế DV Food 18C-TT12 Kiến Hưng Luxury KĐT Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110429225Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Chế Biến Thực Phẩm Vietnamfoods-VNFS Số 67 Phố Thợ Nhuộm, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110348382Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần công nghiệp Và thương mại HJC 103A Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110326036Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1