Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Quốc Tế Dũng Hà Phố Bạc, Phường Bạch Sam(Hết hiệu lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0900687219Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2004 Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Long Trà Thôn Thạch Bàn, Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang 5100322063Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Hương Quế Hùng Dũng Cụm Công nghiệp tinh dầu quế, Tổ Mậu Cà, Thị trấn Trà My, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam 4000801800Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH SX - TM Đông Dược Thiên Phúc Số 808 Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 1, Phường 4, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 3900929336Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2011
Doanh Nghiệp TN Sản xuất - Chế Biến & Kinh Doanh Muối Iốt Thắng Lượng Thôn Tân Thắng, Xã An Hòa, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2901365176Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Thế Hệ Mới Phú Thọ Khu 1, Xã Phú Hộ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ 2600663228Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Nam Sơn Phú Thọ Số nhà 160, Đường Đồi Cam, Phường Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2600242117Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Muối Và thương mại Bến Tre ấp Nghĩa Huấn (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 6), Xã Mỹ Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1300488936Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất-Kinh Doanh-Thương mại Và xuất nhập khẩu Tổng Hợp Hiệp Nguyên Số 349, ấp Lộc Chánh, Xã Lộc Giang, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100991268Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Khoa Học Công Nghệ Cao Việt Đức Số 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 0103930039Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1