Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Dfood 81/10 Nguyễn Cửu Vân, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317708151Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Chú Hải 159 Lý Thánh Tông, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317479818Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Ánh Sáng Phương Đông 123/14 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317413214Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Chay Sen Trắng 329/19 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317402533Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Công Nghệ Mới Minh Anh 668/1/6 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313422955Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Sôcôla Marou 152-154-156-158-160 Đường B2, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311389477Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Elias Việt Nam Số 90/11, Đường số 3, Khu phố 8, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307509100Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Zummy Lô E1. Đường A, Khu Công Nghiệp Bình Chiểu, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306986887Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Kiến Nam 81 Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306379473Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Chế Biến Thực Phẩm Hoàng Thiên Hương 220/3 đường TX52, khu phố 4, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305929759Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Viên Tâm 24/2 Quốc Lộ 1A, Khu phố 47, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305879032Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1