Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Mỹ Phẩm Mường Thảo Mộc Số 1 Đường Đình Thôn Trung, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111425079Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Zonzon Số 17, ngách 2/9 An Dương Vương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111395025Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chewy Food Thửa đất số 537, tờ bản đồ số 01, Khu đất dịch vụ Lại Yên, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389670Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Trường An Foods Group LK 18.65, Khu đô thị Hinode Royal Park, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111387200Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Seikado Tầng 8, Tòa nhà Leadvisors Tower, số 643 đường Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111375491Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Savo Lô đất CN4.3 + 4.4+ 4.5 - Cụm CN Võng Xuyên, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111329576Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thực Phẩm Quỳnh Chi Số 1 Đường 20m, Cụm 3 Đồng Tiến, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111306441Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Delicare VN Lô E2A, Cụm Công Nghiệp Thực Phẩm Hapro, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111156764Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tùng Nga Sơn Số nhà 3, ngõ 40, Đường Thành Tang, Thôn Minh Hiệp 1, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111149936Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bee&Lee Việt Nam Số 5 hẻm 215/11/20 phố Trâu Quỳ, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111128005Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1