Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Vẫn Trương Thôn Kế Sung, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301752506Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thực Phẩm Bảy Khánh Tổ dân phố Nam Thượng, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301748429Đang hoạt động
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Huyền Vân 59 Trương Thiều, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301396713Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trà Thảo Mộc Tuyên Quang Số 379, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100507201Đang hoạt động
-
2021
Hợp tác xã An Khang Số nhà 99, đường Trần Hưng Đạo, tổ 4, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100483913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe Quốc Tế Hoa Việt Huynh Đệ Việt Nam Số 244 đường Trường Chinh, Quyết Thắng, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500681966Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Vị Xanh TN Số 3 hẻm 32, đường Nguyễn Lương Bằng, ấp Trường Phú, Phường Long Hoa, Tây Ninh, Việt Nam. 3901368066Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX - TM Thực Phẩm Chay Chữ Thiên Đường số 3, CCN Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102151271Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX TM-DV Đầu tư Hưng Thịnh Agritech Ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228292Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1