Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần XuấT NhậP KhẩU Hoa Quả Sơn La Số nhà 05, Đường 4G, Tổ 6, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500620829Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Chè Chiềng Đi Km 178+500 Quốc lộ 6 Sơn La-Hà Nội, Xã Vân Hồ, Sơn La, Việt Nam. 5500491210Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Đasanviet Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37, Xóm Cành 2, Xã Vũ Bình, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình 5400556337Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Liệu Pháp Thiên Nhiên An Thảo Khang Nhà ông : Quách Đình Cung, Thôn 7, Xã Phú Nghĩa, Huyện Lạc Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình 5400555615Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Sanh 668 Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 57, xóm Nhót, Xã Thanh Hối, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình 5400555365Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Dược Phẩm Herbitech Số 68 Đường Nguyễn Viết Xuân, Tổ dân phố số 02, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400550913Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM & DV Thành Công HB Thôn Đồng Huống, Xã Thống Nhất, Huyện Lạc Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình 5400547300Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Thế Giới Trà Thảo Mộc Và Thiền Thôn Hạnh Phúc, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400540094Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn thương mại sản xuất Trường Vinh An Phát Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400532294Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1