Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hà Bắc TN Ngõ 64, Đường Lê Hữu Trác, Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601599716Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Hoạt Chất Thiên Nhiên Naphago Số 343 Phố Thái Long, Thị trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4601573147Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Tây Bắc Số 127, tổ 21, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601538061Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Tống Lưu Phát Xóm Hồng Thái 2, Xã Tân Cương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601340424Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Thịnh Nga Tổ 1, Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601261370Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Và Gia Vị Ji Ji Ninh Thuận Thôn Khánh Hội, Xã Tri Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận 4500663475Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1