Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Điều Và Macadamia Tốt Nhất Lô B12 Khu B KCN An Phú, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401060797Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hương Hương Phú Khu phố Liên Trì 1, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401011207Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH SX-TM Cà Phê Nguyễn Tuân Đội 8, Thôn Kỳ Thọ Bắc, Xã Đình Cương, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300888785Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Hàng Tiêu Dùng Thành Tâm Tổ dân phố Trường Thọ Đông B, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300881980Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Muối Sahu Thôn Thạch Bi 1, Phường Phổ Thạnh, Thị xã Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi 4300813726Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhất Hải Yến 695/9 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202019459Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Lalaxoai Đường Rọc Cây Duối, Thôn Phú Ân Nam 5, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202017959Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH HC Vico Việt Nam B01-04 Tòa nhà Bình Phú 2 (shophouse), đường Nguyễn Chích, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202011869Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Ngọc Hải VN Tổ dân phố 2 Đông Hải, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202011467Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1