Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ đầu tư Lê Thái 417 Tổ 9 , Ấp 4, Xã Tân Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901251910Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Giò Chả Khanh Hoa Tổ 1, Khu phố Tân Trà, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801319097Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Chế Biến Gia Vị Nedspice Bình Phước Quốc lộ 14, Đội 4B, Ấp Đồng Tiến 4, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801306108Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Thanh Bình M O Xóm 3, Thôn 2, Xã Long Bình, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước 3801305295Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Khang Thịnh LN Đường 3 tháng 2, Khu phố Ninh Thịnh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước 3801301318Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh Yến Sào Hoàng Trọng 383-385 Quốc Lộ 13, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước 3801299041Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại đầu tư sản xuất Loan Thu Đường Trần Hưng Đạo, khu phố Phú Hòa, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801297238Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vạn Lợi BP Tổ 1, Ấp Thuận Hòa, Xã Thuận Lợi, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước 3801292790Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất xuất nhập khẩu Kimmy Farm Số nhà 75, Quốc Lộ 14, thôn Bình Trung, Xã Nghĩa Trung, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278789Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Sơn Đoàn 60B, thôn Phú Thành, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801276220Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Hạt Điều Rang Muối Thu Hồng Số 410, thôn Long Tân 2, Xã Long Hà, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801274047Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1